Saturday, 19/10/2019 - 09:06|
Chào mừng bạn đến với cổng thông tin điện tử của Trường TH Dịch Vọng B

3 biểu mẫu công khai T6- NH 2018 - 2019

Biểu mẫu 05

UBND QUẬN CẦU GIẤY

TRƯỜNG TIỂU HỌC DỊCH VỌNG B

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của trường tiểu học, năm học 2018 - 2019

STT

Nội dung

Chia theo khối lớp

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

I

Điều kin tuyn sinh

Tất cả HS 6-9 tuổi trong địa bàn phường Dịch Vọng. Có đầy đủ giấy khai sinh hợp lệ

Tất cả HS 7-10 tuổi trong địa bàn phường Dịch Vọng. Yêu cầu: HS đã hoàn thành chương trình lớp 1. Có học bạ, GKS hợp lệ

Tất cả HS 8-11 tuổi trong địa bàn phường Dịch Vọng. Yêu cầu: HS đã hoàn thành chương trình lớp 2. Có học bạ, GKS hợp lệ

Tất cả HS 9-12 tuổi trong địa bàn phường Dịch Vọng. Yêu cầu: HS đã hoàn thành chương trình lớp 3. Có học bạ, GKS hợp lệ

Tất cả HS 10-13 tuổi trong địa bàn phường Dịch Vọng. Yêu cầu: HS đã hoàn thànhchương trình lớp 4. Có học bạ, GKS hợp lệ

II

Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện

 Thực hiện chương trình do Bộ GD&ĐT ban hành theo QĐ 16/2006/QĐ-BGDĐT về việc ban hành chương trình giáo dục phổ thông - cấp tiểu học và theo chuẩn kiến thức – kĩ năng của từng môn học.

III

Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình. Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh

- Nhà trường tổ chức giảng dạy và giáo dục học sinh theo quy định của Bộ GD&ĐT. Nhà trường thông báo kết quả giáo dục học tập, năng lực và phẩm chất của học sinh theo từng tháng, từng học kì; gia đình phải liên hệ thường xuyên với GVCN, với ban giám hiệu để cùng phối hợp giáo dục HS.

- HS phải thực hiện đầy đủ 5 nhiệm vụ của một HS tiểu học, chấp hành đầy đủ nội quy của nhà trường. HS phải tích cực hợp tác tham gia các hoạt động học tập; Trung thực, tự giác, tự tin; có khả năng tự học, tự phục vụ, tự quản…

IV

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hot của học sinh ở cơ sở giáo dục

Trong năm học, nhà trường thường xuyên tổ chức các hoạt động ngoại khoá, các buổi sinh hoạt Đội, các sân chơi, tổ chức các hoạt động vệ sinh, thăm nhà lưu niệm hay thắm viếng nghĩa trang Liệt sĩ và các hoạt động khác để giáo dục toàn diện cho học sinh.

V

Kết quả năng lực, phẩm cht, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đt được

- Tất cả HS đều được đánh giá phẩm chất và năng lực.

- 99% HS đạt được Chuẩn kiến thức - Kĩ năng theo quy định của từng khối lớp.

- 100% học sinh lớp 5 được công nhận hoàn thành chương trình tiểu học.

- Duy trì sĩ số: 100%

VI

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

- Cuối năm học 100% số học sinh có đủ kiến thức, kĩ năng

 để tiếp tục theo học các lớp trên.

 

 

Cầu Giấy, ngày 31 tháng 5  năm 2019
Thủ trưởng đơn vị
(đã ký)

Đỗ Thị Mai

 

 

         

Biểu mẫu 06

UBND QUẬN CẦU GIẤY

TRƯỜNG TIỂU HỌC DỊCH VỌNG B

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế, năm học 2018  - 2019

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

I

Tổng số học sinh

2590

580

565

478

512

455

II

Số học sinh học 2 buổi/ngày

2590

580

565

478

512

455

III

Số học sinh chia theo năng lực, phẩm chất

 

 

 

 

 

 

1

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

2178(84,1)

464(80)

430(76,1)

377(78,9)

481(93,9)

426(93,6)

2

Đạt

(tỷ lệ so với tổng số)

412(15,9)

116(20)

135(23,9)

101(21,1)

31(6,1)

29(6,4)

3

Cần cố gắng

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

IV

Số học sinh chia theo kết quả học tập

 

 

 

 

 

 

1

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

2236(86,3)

475(81,9)

479(84,8)

424(88,7)

460(89,8)

398(87,5)

2

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

354(13,7)

105(18,1)

86(15,2)

54(11,3)

52(10,2)

57(12,5)

3

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

V

Tổng hợp kết quả cuối năm

 

 

 

 

 

 

1

Lên lớp

(tỷ lệ so với tổng số)

2590(100)

580(100)

565(100)

478(100)

512(100)

455(100)

a

Trong đó:

HS được khen thưởng cấp trường (tỷ lệ so với tổng số)

1090(42,1)

219(37,8)

243(43)

148(31)

220(43)

260(57,1)

b

HS được cấp trên khen thưởng (tỷ lệ so với tổng số)

64(2,5)

1(0,2)

12(2,1)

3(0,6)

8(1,6)

40(8,8)

2

Ở lại lớp

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

 

                                                                                                   Cầu Giấy, ngày 31 tháng 5  năm 2019

                                                                                                                                       Thủ trưởng đơn vị
                                                                                                                                                    (đã ký)             

 

                                                                                                                                                                                 Đỗ Thị Mai                                       

Biểu mẫu 07

UBND QUẬN CẦU GIẤY

TRƯỜNG TIỂU HỌC DỊCH VỌNG B

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường tiểu học, năm học 2018 – 2019

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học/số lớp

43/43

1 m2/học sinh

II

Loại phòng học

 

-

1

Phòng học kiên cố

43/43

1 m2/học sinh

2

Phòng học bán kiên cố

0

-

3

Phòng học tạm

0

-

4

Phòng học nhờ, mượn

0

-

III

Số điểm trường lẻ

  0

-

IV

Tổng diện tích đất (m2)

8448

3.25

V

Diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

 4100

1.6

VI

Tổng diện tích các phòng

3150

1.3

1

Diện tích phòng học (m2)

2600

1.0

2

Diện tích thư viện (m2)

120

-

3

Diện tích phòng giáo dục thể chất hoặc nhà đa năng (m2)

200

-

4

Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật (m2)

80

-

5

Diện tích phòng ngoại ngữ (m2)

80

-

6

Diện tích phòng học tin học (m2)

60

-

7

Diện tích phòng thiết bị giáo dục (m2)

 

-

8

Diện tích phòng hỗ trợ giáo dục học sinh khuyết tật học hòa nhập (m2)

 

-

9

Diện tích phòng truyền thống và hoạt động Đội (m2)

30

-

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu (Đơn vị tính: bộ)

44

Số bộ/lớp

1

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định

44

1/1

1.1

Khối lớp 1

 9

  1

1.2

Khối lớp 2

9

1

1.3

Khối lớp 3

8

1

1.4

Khối lớp 4

9

1

1.5

Khối lớp 5

8

1

2

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định

0

0

2.1

Khối lớp 1

  0

0

2.2

Khối lớp 2

0

0

2.3

Khối lớp 3

0

0

2.4

Khối lớp 4

0

0

2.5

Khối lớp 5

0

0

VIII

Tổng số máy vi tính đang được sử dụng phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ)

70

2 hs/bộ

IX

Tổng số thiết bị dùng chung khác

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

4

 

2

Cát xét

4

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

0

 

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

50

 

5

Thiết bị khác...

 

 

6

…..

 

 

 

 

Nội dung

Số lượng(m2)

X

Nhà bếp

1 (100m2)

XI

Nhà ăn

1 (150m2)

 

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

 

 

 

XIII

Khu nội trú

 

 

 

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

9

 

18 /18

 

280/2598

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

(* Theo Thông tư số 41/2010/TT-BGDĐT ngày 30/12/2010 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường tiểu học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).

 

 

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

X

 

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

X

 

XVII

Kết nối internet

X

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

X

 

XIX

Tường rào xây

X

 

 

 

 

                                                       Cầu Giấy, ngày 31 tháng 5 năm 2019 
                                                  Thủ trưởng đơn vị
                                                   (Ký tên và đóng dấu)

                                                  (đã ký)

 

                                              Đỗ Thị Mai

 

       

 

Biểu mẫu 08

UBND QUẬN CẦU GIẤY

TRƯỜNG TIỂU HỌC DỊCH VỌNG B

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của trường tiểu học, năm học 2018 – 2019

STT

Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo

Hạng chức danh nghề nghiệp

Chuẩn nghề nghiệp

(tự đánh giá)

TS

ThS

ĐH

TC

Dưới TC

Hạng IV

Hạng III

Hạng II

Tốt

Khá

Đạt

Chưa đạt

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên

78

0

4

66

3

0

5

35

8

17

25

37

5

0

I

Giáo viên

64

64

1

59

4

0

0

35

8

14

25

34

5

0

Trong đó số giáo viên chuyên biệt:

14

 

 

14

 

 

 

12

2

 

 

 

3

 

1

Tiếng dân tộc

0

 

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Ngoại ngữ

2

 

 

2

 

 

 

2

 

 

2

 

 

 

3

Tin học

2

 

 

2

 

 

 

2

 

 

2

 

 

 

4

Âm nhạc

3

 

 

3

 

 

 

1

2

 

 

2

1

 

5

Mỹ thuật

3

 

 

3

 

 

 

3

 

 

 

2

1

 

6

Thể dục

4

 

 

4

 

 

 

4

 

 

2

1

1

 

II

Cán bộ quản lý

3

 

2

1

 

 

 

 

 

3

0

3

0

 

1

Hiệu trưởng

1

 

1

 

 

 

 

 

 

1

 

1

 

 

2

Phó hiệu trưởng

2

 

1

1

 

 

 

 

 

2

 

2

 

 

III

Nhân viên

11

 

 

5

1

1

4

1

 

 

 

 

 

 

1

Nhân viên văn thư

1

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Nhân viên kế toán

1

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Thủ quỹ

1

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Nhân viên y tế

1

 

 

 

1

 

 

1

 

 

 

 

 

 

5

Nhân viên thư viện

1

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Nhân viên bảo vệ

4

4

 

1

 

1

2

 

 

 

 

 

 

 

7

Nhân viên tạp vụ

1

 

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

8

Nhân viên giám thị

1

 

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

9

Nhân viên công nghệ thông tin

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10

Nhân viên hỗ trợ giáo dục đặc biệt

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cầu Giấy, ngày 31 tháng 5 năm 2019
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

(đã ký)

 

Đỗ Thị Mai

 

                   

 

Bài tin liên quan
Tin đọc nhiều
Liên kết website
Thống kê truy cập
Hôm nay : 27
Hôm qua : 87
Tháng 10 : 1.688
Năm 2019 : 18.806